cao điểm

noun
  1. Height
    • đánh chiếm một cao điểm
      to rush a height
  2. Highest point, high peak
    • tránh sử dụng điện quá nhiều trong giờ cao điểm
      to abstain from consuming too much power during the peak hours
    • giờ giao thông cao điểm
      the peak hours (rush-hours) of traffic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cao điểm"

cao điểm
Từ cao điểm này, chúng ta có thể ngắm toàn cảnh thành phố.